红色
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
红色 thường mang nghĩa “màu đỏ (màu sắc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 红色 cùng cụm 粉红色 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
màu hồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
›红色旅游hóng sè lǚ yóudu lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
›红脸hóng liǎnđỏ mặt; chuyển sang màu đỏ
›红脸鸬鹚hóng liǎn lú cí(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile)
›红臂章hóng bì zhāng(phương ngữ miền nam) băng tay đỏ
›红色炸弹hóng sè zhà dàn(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời…
›红腿斑秧鸡hóng tuǐ bān yāng jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
›红色高棉Hóng sè Gāo miánKhmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.