Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
红色紅色

hóng sè

红色 là gì?

红色 [hóng sè] có nghĩa là màu đỏ (màu sắc); cách mạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 红色 trong tiếng Việt

  1. màu đỏ (màu sắc)
  2. cách mạng

Cách đọc và ghi nhớ 红色

红色 được đọc là hóng sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màu đỏ (màu sắc); cách mạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan