Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 507/1676

红脚鲣鸟hóng jiǎo jiān niǎo

红脚鲣鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim điên chân đỏ (Sula sula)

Cụm từ
红脚苦恶鸟hóng jiǎo kǔ è niǎo

红脚苦恶鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước nâu (Amaurornis akool)

Cụm từ
红脚隼hóng jiǎo sǔn

红脚隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)

Cụm từ
红角鸮hóng jiǎo xiāo

红角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)

Cụm từ
红脚鹬hóng jiǎo yù

红脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt chân đỏ (Tringa totanus)

Cụm từ
红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què

红交嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)

Cụm từ
宏碁集团Hóng jī Jí tuán

宏碁集团: Acer, công ty máy tính Đài Loan

Cụm từ
红颈瓣蹼鹬hóng jǐng bàn pǔ yù

红颈瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobatus)

Cụm từ
红颈滨鹬hóng jǐng bīn yù

红颈滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ đỏ (Calidris ruficollis)

Cụm từ
红颈绿啄木鸟hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

红颈绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

Cụm từ
红景天hóng jǐng tiān

红景天: cây rễ vàng (Rhodiola rosea)

Cụm từ
红颈苇鹀hóng jǐng wěi wú

红颈苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

Cụm từ
红巾军hóng jīn jūn

红巾军: Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên

Cụm từ
红酒hóng jiǔ

红酒: rượu vang đỏ

Cụm từ
红极一时hóng jí yī shí

红极一时: cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

Cụm từ
红军Hóng jūn

红军: Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)

Cụm từ
红巨星hóng jù xīng

红巨星: sao khổng lồ đỏ

Cụm từ
红磡Hóng kàn

红磡: Hung Hom, một khu vực ở Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
烘烤hōng kǎo

烘烤: nướng; quay

Cụm từ
红客hóng kè

红客: "honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia

Cụm từ
虹口区Hóng kǒu Qū

虹口区: quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
红辣椒hóng là jiāo

红辣椒: ớt đỏ cay; ớt chili

Cụm từ
红辣椒粉hóng là jiāo fěn

红辣椒粉: bột ớt đỏ; ớt bột

Cụm từ
洪涝hóng lào

洪涝: lũ lụt; ngập úng; ngập lụt

Cụm từ
红利hóng lì

红利: tiền thưởng; cổ tức

Cụm từ
红脸hóng liǎn

红脸: đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ

Cụm từ
红莲hóng lián

红莲: hoa sen đỏ

Cụm từ
宏亮hóng liàng

宏亮: xem 洪亮[hong2 liang4]

Cụm từ
洪亮hóng liàng

洪亮: to và rõ; rền vang

Cụm từ
洪亮吉Hóng Liàng jí

洪亮吉: Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học

Cụm từ
红脸鸬鹚hóng liǎn lú cí

红脸鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile)

Cụm từ
红利股票hóng lì gǔ piào

红利股票: cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)

Cụm từ
红磷hóng lín

红磷: phốt pho đỏ

Cụm từ
红领hóng lǐng

红领: cổ áo đỏ; nhân viên chính phủ

Cụm từ
红铃虫hóng líng chóng

红铃虫: sâu hồng; Pectinophora gassypiella

Cụm từ
红领巾hóng lǐng jīn

红领巾: khăn quàng đỏ; người đội viên Thiếu niên Tiền phong

Cụm từ
红领绿鹦鹉hóng lǐng lǜ yīng wǔ

红领绿鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài vòng cổ hồng (Psittacula krameri)

Cụm từ
洪流hóng liú

洪流: một dòng chảy mạnh; một trận lụt (thường nghĩa bóng, ví dụ: một trận lụt ý tưởng)

Cụm từ
烘笼hōng lóng

烘笼: khung phơi tre

Cụm từ
轰隆hōng lōng

轰隆: (từ tượng thanh) ầm ầm; lăn

Cụm từ
烘笼儿hōng lóng r

烘笼儿: khung phơi tre

Cụm từ
红楼梦Hóng lóu Mèng

红楼梦: Giấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu thuyết vĩ đại

Cụm từ
洪炉hóng lú

洪炉: lò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)

Cụm từ
烘炉hōng lú

烘炉: lò nướng

Cụm từ
红轮hóng lún

红轮: mặt trời

Cụm từ
红萝卜hóng luó bo

红萝卜: cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
鸿胪寺hóng lú sì

鸿胪寺: (cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân

Cụm từ
红绿灯hóng lǜ dēng

红绿灯: đèn giao thông; tín hiệu giao thông

Cụm từ
红马甲hóng mǎ jiǎ

红马甲: áo ghi lê đỏ; nhân viên giao dịch tại sàn; môi giới sàn

Cụm từ
哄瞒hǒng mán

哄瞒: lừa dối

Cụm từ
红玛瑙hóng mǎ nǎo

红玛瑙: mã não đỏ

Cụm từ
红毛丹hóng máo dān

红毛丹: quả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)

Cụm từ
红梅花雀hóng méi huā què

红梅花雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)

Cụm từ
红眉松雀hóng méi sōng què

红眉松雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày đỏ (Carpodacus subhimachalus)

Cụm từ
红霉素hóng méi sù

红霉素: erythromycin

Cụm từ
红霉素hóng méi sù

红霉素: erythromycin

Cụm từ
红眉朱雀hóng méi zhū què

红眉朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)

Cụm từ
洪门Hóng mén

洪门: xem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]

Cụm từ
鸿蒙hóng méng

鸿蒙: (văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)

Cụm từ
鸿门宴Hóng mén yàn

鸿门宴: Tiệc Hồng Môn; (nghĩa bóng) bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách; một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương…

Cụm từ