红旗区
khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›红扑扑hóng pū pūđỏ; hồng hào; ửng đỏ
›红心hóng xīntrái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm
›红木hóng mùgỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai
›红日hóng rìmặt trời
›红旗hóng qícờ đỏ; LT:面[mian4]
›红星hóng xīngngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi…
›红新月Hóng xīn yuèTrăng lưỡi liềm đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.