Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 510/1676

红胸角雉hóng xiōng jiǎo zhì

红胸角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan satyra)

Cụm từ
红胸姬鹟hóng xiōng jī wēng

红胸姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực đỏ (Ficedula parva)

Cụm từ
红熊猫hóng xióng māo

红熊猫: gấu trúc đỏ

Cụm từ
红胸秋沙鸭hóng xiōng qiū shā yā

红胸秋沙鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mồng merganser ngực đỏ (Mergus serrator)

Cụm từ
红胸山鹧鸪hóng xiōng shān zhè gū

红胸山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so ngực nâu (Arborophila mandellii)

Cụm từ
红胸田鸡hóng xiōng tián jī

红胸田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực nâu đỏ (Porzana fusca)

Cụm từ
红胸啄花鸟hóng xiōng zhuó huā niǎo

红胸啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu ngực lửa (Dicaeum ignipectus)

Cụm từ
红胸朱雀hóng xiōng zhū què

红胸朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng ngực đỏ (Carpodacus puniceus)

Cụm từ
洪秀全Hóng Xiù quán

洪秀全: Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
洪秀柱Hóng Xiù zhù

洪秀柱: Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
红学Hóng xué

红学: "Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng

Cụm từ
红血球hóng xuè qiú

红血球: hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红血球生成素hóng xuè qiú shēng chéng sù

红血球生成素: erythropoietin (EPO)

Cụm từ
洪汛期hóng xùn qī

洪汛期: mùa lũ

Cụm từ
洪雅Hóng yǎ

洪雅: huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
红牙hóng yá

红牙: phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)

Cụm từ
红眼hóng yǎn

红眼: trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ

Cụm từ
红颜hóng yán

红颜: một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng

Cụm từ
鸿雁hóng yàn

鸿雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)

Cụm từ
红眼病hóng yǎn bìng

红眼病: đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ

Cụm từ
宏扬hóng yáng

宏扬: biến thể của 弘揚|弘扬[hong2 yang2]

Cụm từ
弘扬hóng yáng

弘扬: nâng cao; quảng bá; làm phong phú

Cụm từ
红羊劫hóng yáng jié

红羊劫: thảm họa quốc gia (điển cố chiêm tinh cổ đại)

Cụm từ
红颜祸水hóng yán huò shuǐ

红颜祸水: hồng nhan họa thủy

Cụm từ
红殷殷hóng yān yān

红殷殷: đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]

Cụm từ
红艳艳hóng yàn yàn

红艳艳: đỏ rực rỡ

Cụm từ
红颜知己hóng yán zhī jǐ

红颜知己: bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ

Cụm từ
红药水hóng yào shuǐ

红药水: thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)

Cụm từ
红腰朱雀hóng yāo zhū què

红腰朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu mận đỏ (Carpodacus rhodochlamys)

Cụm từ
洪雅县Hóng yǎ Xiàn

洪雅县: huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
洪雅族Hóng yǎ zú

洪雅族: Hoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
红叶hóng yè

红叶: lá đỏ mùa thu

Cụm từ
红移hóng yí

红移: dịch chuyển đỏ (thiên văn học)

Cụm từ
红樱枪hóng yīng qiāng

红樱枪: vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ

Cụm từ
红衣主教hóng yī zhǔ jiào

红衣主教: Hồng y giáo chủ Công giáo

Cụm từ
哄诱hǒng yòu

哄诱: dỗ dành; dụ dỗ

Cụm từ
红油hóng yóu

红油: dầu ớt

Cụm từ
宏愿hóng yuàn

宏愿: nguyện vọng lớn; tham vọng lớn; hoài bão lớn

Cụm từ
弘愿hóng yuàn

弘愿: biến thể của 宏願|宏愿[hong2 yuan4]

Cụm từ
洪渊hóng yuān

洪渊: rộng lớn và sâu sắc

Cụm từ
红原Hóng yuán

红原: Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
红原鸡hóng yuán jī

红原鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà rừng đỏ (Gallus gallus)

Cụm từ
红原县Hóng yuán Xiàn

红原县: Huyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
红晕hóng yùn

红晕: đỏ mặt; ngượng chín

Cụm từ
红运hóng yùn

红运: vận may

Cụm từ
鸿运hóng yùn

鸿运: biến thể của 紅運|红运[hong2 yun4]

Cụm từ
红玉髓hóng yù suǐ

红玉髓: mã não đỏ (khoáng chất)

Cụm từ
洪灾hóng zāi

洪灾: lũ lụt

Cụm từ
红枣hóng zǎo

红枣: táo tàu; quả chà là đỏ

Cụm từ
洪泽Hóng zé

洪泽: huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
洪泽湖Hóng zé Hú

洪泽湖: hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
洪泽县Hóng zé xiàn

洪泽县: huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
轰炸hōng zhà

轰炸: ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
轰炸机hōng zhà jī

轰炸机: máy bay ném bom

Cụm từ
鸿章Hóng zhāng

鸿章: Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh

Cụm từ
宏旨hóng zhǐ

宏旨: ý chính; ý tưởng chính

Cụm từ
弘旨hóng zhǐ

弘旨: biến thể của 宏旨[hong2 zhi3]

Cụm từ
弘治Hóng zhì

弘治: Hoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘[Zhu1 You4 tang2] (1470-1505), trị vì 1487-1505, miếu hiệu 明孝宗[Ming2 Xiao4 zong1]

Cụm từ
烘制hōng zhì

烘制: nướng

Cụm từ
红肿hóng zhǒng

红肿: bị viêm; đỏ và sưng

Cụm từ