红色旅游
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
›红色hóng sèmàu đỏ (màu sắc); cách mạng
›红脸鸬鹚hóng liǎn lú cí(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile)
›红腿斑秧鸡hóng tuǐ bān yāng jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
›红腿小隼hóng tuǐ xiǎo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ cổ khoang (Microhierax caerulescens)
›红腹锦鸡hóng fù jǐn jī(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
›红色炸弹hóng sè zhà dàn(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời…
›红色高棉Hóng sè Gāo miánKhmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.