虹桥
Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)
›虹口区Hóng kǒu Qūquận Hongkou, trung tâm Thượng Hải
›号衣hào yīáo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc
›虹彩hóng cǎiánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)
›虹吸管hóng xī guǎnống xi phông
›虹膜hóng mómống mắt (của mắt)
›虹吸hóng xīxi phông
›虹鳟hóng zūncá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.