红桥区
quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›红楼梦Hóng lóu MèngGiấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu…
›红橙hóng chéngcam đỏ
›红树林hóng shù línrừng hoặc đầm lầy ngập mặn
›红橙黄绿蓝靛紫hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐđỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
›红树hóng shùcây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
›红机hóng jīđiện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ
›红桧hóng guìcây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.