Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哄抢哄搶

hōng qiǎng

哄抢 là gì?

哄抢 [hōng qiǎng] có nghĩa là mua hoảng loạn; cướp bóc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哄抢 trong tiếng Việt

  1. mua hoảng loạn
  2. cướp bóc

Cách đọc và ghi nhớ 哄抢

哄抢 được đọc là hōng qiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mua hoảng loạn; cướp bóc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan