红树
cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)
›红桧hóng guìcây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
›红樱枪hóng yīng qiāngvũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
›红楼梦Hóng lóu MèngGiấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu…
›红树林hóng shù línrừng hoặc đầm lầy ngập mặn
›红桥Hóng qiáoquận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›红极一时hóng jí yī shícực kỳ nổi tiếng trong một thời gian
›红桥区Hóng qiáo qūquận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.