红曲
chất tạo màu đỏ làm từ men
chất tạo màu đỏ làm từ men
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỏ mặt; ngượng chín
›红木hóng mùgỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai
›红景天hóng jǐng tiāncây rễ vàng (Rhodiola rosea)
›红星区Hóng xīng qūquận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›红果hóng guǒquả sơn tra
›红桃hóng táoquân cơ ♥ (trong trò chơi bài)
›红星hóng xīngngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi…
›红梅花雀hóng méi huā què(loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.