Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 317/1676
赌气: hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức
赌钱: đánh bạc
毒气弹: đạn hơi độc; lựu đạn hơi độc
杜琪峰: Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông
赌球: cá cược thể thao (bóng)
杜秋娘歌: bài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧
肚脐眼: rốn; lỗ rốn
读取: (của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)
肚儿: biến thể er hoá của 肚[du3]
度日: sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật
杜塞尔多夫: Düsseldorf (Đức)
堵塞: làm tắc; nghẽn
杜塞: ngừng; chặn
杜塞道夫: Düsseldorf (Đức); cũng viết là 杜塞爾多夫|杜塞尔多夫[Du4 sai1 er3 duo1 fu1]
堵塞费: phí kẹt xe
毒杀: giết bằng cách đầu độc
杜莎夫人: Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
独山: huyện Độc Sơn trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
镀上: mạ (vàng, bạc,...)
杜尚别: Dushanbe, thủ đô của Tajikistan
赌上一局: tham gia trò may rủi; đánh cược; đặt cược
独山县: Huyện Dushan trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
独山子: Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
独山子区: Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
毒舌: lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt
毒蛇: rắn độc
毒参: cây độc cần (Conium maculatum)
独身: chưa kết hôn; độc thân; một mình
独生: con duy nhất; là người sống sót duy nhất
独生女: con gái duy nhất
独生子: con trai duy nhất
独生子女: con một
独生子女政策: chính sách một con
笃实: trung thành; chân thành; vững vàng
都市: thành phố; đô thị
都市病: bệnh lý lối sống
都市传奇: truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật; giống như 都會傳奇|都会传奇
都市化地区: khu vực đô thị hóa
都市美型男: đàn ông thành thị chăm chút ngoại hình
杜氏腺: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
杜氏腺体: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
毒手: đòn chí mạng; tấn công hiểm ác; cuộc tấn công nham hiểm
笃守: tuân thủ một cách trung thành; chân thành tuân theo
独守空房: (của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
度数: số độ; chỉ số (trên đồng hồ); nồng độ (cồn, kính v.v.)
独属: thuộc về duy nhất; dành riêng cho; dành riêng; đặc biệt
读数: đọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo
读书: đọc sách; học; học ở trường
读书会: nhóm học tập
读书机: máy đọc có âm thanh
读书人: học giả; người tri thức
堵死: chặn (đường); bịt (lỗ); làm tắc
杜松子: quả bách xù
杜松子酒: rượu gin
毒素: độc tố; (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại
毒肽: phallotoxin (hóa sinh)
独特: độc đáo; đặc trưng
独体: cơ thể tự trị; hệ thống độc lập
独体字: chữ đơn thể
肚痛: đau bụng