Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 318/1676
渡头: bến phà
读头: đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
赌徒: con bạc
独吞: ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
度外: ngoài phạm vi cân nhắc của một người
杜瓦利埃: Duvalier (tên)
读万卷书,行万里路: xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]
毒瓦斯: khí độc; phát xì hơi thối
杜威: Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey (tên)
毒唯: fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
都尉: cấp bậc quân sự
赌窝: ổ cờ bạc; sòng bạc bất hợp pháp
毒物: chất độc; thuốc độc
独舞: múa đơn
读物: tài liệu đọc
黩武: hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi
毒腺: tuyến độc
毒枭: trùm ma túy
读写: đọc và viết
读写能力: khả năng đọc viết
笃信: thành tâm tin tưởng
读心: đọc suy nghĩ của ai đó
镀锌: mạ kẽm; phủ kẽm
毒刑: tra tấn; hình phạt thân thể tàn khốc
毒性: độc tính
独行: đơn độc
笃行: thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy; hành xử chân thành
杜兴氏肌肉营养不良症: chứng loạn dưỡng cơ Duchenne
独行侠: người đơn độc; người độc thân; người sống một mình
笃信好学: tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
独秀: vượt trội; nổi bật giữa đám đông
督学: thanh tra trường học
笃学: chăm học; cần mẫn trong học tập
毒蕈: nấm độc; nấm không ăn được
杜荀鹤: Đỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường
毒牙: răng nanh có nọc độc
渡鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
读研: học cao học
独眼龙: người một mắt
毒药: độc dược
毒液: nọc độc; chất lỏng độc
独一: chỉ; độc nhất
毒瘾: nghiện ma túy
镀银: mạ bạc
读音错误: lỗi phát âm
毒蝇伞: nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
杜伊斯堡: Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức
独有: sở hữu độc quyền; độc nhất; riêng biệt; chỉ có
毒莠定: picloram
杜宇: chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟
独语: phần đơn ca (trong opera); độc thoại
蠹鱼: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
独院: nhà có sân riêng của một gia đình
独院儿: biến thể er hoá của 獨院|独院[du2 yuan4]
赌约: cá cược; đặt cược
杜月笙: Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp
独语句: câu một từ
都匀: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
都匀市: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
蠹鱼子: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]