Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
杜塞

dù sè

杜塞 là gì?

杜塞 [dù sè] có nghĩa là ngừng; chặn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 杜塞 trong tiếng Việt

  1. ngừng
  2. chặn

Cách đọc và ghi nhớ 杜塞

杜塞 được đọc là dù sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng; chặn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan