Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 316/1676
多义: đa nghĩa; nhiều nghĩa; sự mơ hồ (ngôn ngữ học)
朵颐: (văn học) nhai nhóp nhép
多义词: từ đa nghĩa
多伊尔: Doyle (tên)
多音: đa âm
多音多义字: chữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa
多音节词: từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ
多音字: chữ có hai hoặc nhiều cách đọc
多义性: tính mơ hồ
多用: đa dụng; có nhiều công dụng
多用户: nhiều người dùng
多用途: đa dụng
多于: nhiều hơn; lớn hơn
多育: mắn đẻ; sinh nhiều con
多余: thừa; thừa thãi; dư thừa
躲雨: trú mưa
多元: đa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)
多元不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa đa
多元化: đa dạng hóa; chủ nghĩa đa nguyên
多元论: thuyết đa nguyên, học thuyết triết học rằng vũ trụ bao gồm các chất khác nhau
多元文化主义: chủ nghĩa đa văn hóa
多元性: tính đa dạng
多元宇宙: đa vũ trụ (vũ trụ học)
多元酯: polyester
多云: có mây (khí tượng)
多语言: đa ngôn ngữ
多灾多难: bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương; bấp bênh
多栽花少栽刺: nói lời hay và tránh tranh chấp; khen ngợi và không chỉ trích
多咱: (tiếng địa phương) khi nào?; mấy giờ?; bất cứ khi nào
多早晚: khi nào?
躲债: trốn nợ
多站: nhiều trạm
多站地址: địa chỉ multicast; địa chỉ nhiều trạm
多值: nhiều giá trị (toán học)
多汁: mọng nước; nhiều nước
多值函数: hàm nhiều giá trị (toán học)
多种: nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa
多种多样: đa dạng; nhiều loại và kiểu cách; phong phú và đa dạng
多种维生素: vitamin tổng hợp
多种语言: đa ngôn ngữ
多种语言支持: hỗ trợ đa ngôn ngữ
多助: nhận được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài); được hỗ trợ tốt
多姿: nhiều tư thế
驮子: hàng hóa của động vật thồ
多姿多彩: đa dạng (về hình thức và màu sắc)
多字节: đa byte
夺走: cướp đi
多足动物: động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
多嘴: nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
多嘴多舌: bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện
多足类: động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
都庞岭: Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông
肚皮: bụng
毒品: ma túy; ma dược; chất độc
肚皮舞: múa bụng
读破: đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]
读破句: ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
读谱: đọc bản nhạc; đọc nhạc
毒气: khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
肚脐: rốn