Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 315/1676

多山duō shān

多山: nhiều núi

Cụm từ
躲闪duǒ shǎn

躲闪: né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)

Cụm từ
多山地区duō shān dì qū

多山地区: khu vực nhiều núi

Cụm từ
多少duō shao

多少: bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?

Cụm từ
多少有些duō shǎo yǒu xiē

多少有些: hơi hơi; phần nào đó

Cụm từ
夺舍duó shè

夺舍: nhập hồn vào thân xác người khác

Cụm từ
軃神duǒ shén

軃神: thanh niên lêu lổng (tiếng địa phương)

Cụm từ
多神教duō shén jiào

多神教: tôn giáo đa thần; thuyết đa thần

Cụm từ
多神论duō shén lùn

多神论: thuyết đa thần

Cụm từ
多神论者duō shén lùn zhě

多神论者: người theo thuyết đa thần

Cụm từ
多事duō shì

多事: nhiều chuyện; nhiều sự kiện

Cụm từ
多士duō shì

多士: bánh mì nướng (từ mượn)

Cụm từ
多时duō shí

多时: thời gian dài

Cụm từ
多事之秋duō shì zhī qiū

多事之秋: thời kỳ rắc rối; giai đoạn nhiều sự kiện

Cụm từ
舵手duò shǒu

舵手: người cầm lái

Cụm từ
剁手党duò shǒu dǎng

剁手党: người nghiện mua sắm trực tuyến

Cụm từ
多手多脚duō shǒu duō jiǎo

多手多脚: xen vào chuyện người khác; gây phiền phức

Cụm từ
剁手节Duò shǒu jié

剁手节: (hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân

Cụm từ
多数duō shù

多数: đa số; phần lớn

Cụm từ
多束duō shù

多束: đa chùm (ví dụ: laser)

Cụm từ
多数党duō shù dǎng

多数党: đảng đa số

Cụm từ
多水分duō shuǐ fèn

多水分: nhiều nước

Cụm từ
多数决duō shù jué

多数决: quyết định đa số

Cụm từ
剁碎duò suì

剁碎: băm nhỏ

Cụm từ
哆嗦duō suo

哆嗦: run rẩy; lạnh cóng

Cụm từ
堕胎duò tāi

堕胎: phá thai

Cụm từ
多态duō tài

多态: đa hình thái

Cụm từ
多肽duō tài

多肽: polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein

Cụm từ
多肽连duō tài lián

多肽连: chuỗi polypeptit

Cụm từ
多胎妊娠duō tāi rèn shēn

多胎妊娠: mang thai đa thai

Cụm từ
多糖duō táng

多糖: polysaccharide

Cụm từ
多醣duō táng

多醣: polisaccarit

Cụm từ
多特蒙德Duō tè méng dé

多特蒙德: Dortmund, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
多头duō tóu

多头: nhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật; dài hạn (tài chính); mua vào (đầu tư)

Cụm từ
多头市场duō tóu shì chǎng

多头市场: thị trường giá lên

Cụm từ
多退少补duō tuì shǎo bǔ

多退少补: (sau khi một khoản tiền đã được trả trước) hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)

Cụm từ
多闻天Duō wén tiān

多闻天: Tỳ Sa Môn (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Cụm từ
多香果duō xiāng guǒ

多香果: cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
多项式duō xiàng shì

多项式: đa thức (toán học); đa thức

Cụm từ
多项式方程duō xiàng shì fāng chéng

多项式方程: (toán học) phương trình đa thức

Cụm từ
多项式方程组duō xiàng shì fāng chéng zǔ

多项式方程组: (toán học) hệ phương trình đa thức

Cụm từ
多腺染色体duō xiàn rǎn sè tǐ

多腺染色体: nhiễm sắc thể đa tuyến

Cụm từ
多细胞duō xì bāo

多细胞: đa bào

Cụm từ
多细胞生物duō xì bāo shēng wù

多细胞生物: sinh vật đa bào

Cụm từ
多谢duō xiè

多谢: cảm ơn nhiều; cảm ơn rất nhiều

Cụm từ
多心duō xīn

多心: quá nhạy cảm; nghi ngờ

Cụm từ
多型duō xíng

多型: (máy tính) đa hình

Cụm từ
多星duō xīng

多星: đầy sao

Cụm từ
惰性duò xìng

惰性: trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng

Cụm từ
多形核白细胞duō xíng hé bái xì bāo

多形核白细胞: bạch cầu đa nhân trung tính

Cụm từ
惰性气体duò xìng qì tǐ

惰性气体: khí trơ; khí hiếm (hoá học)

Cụm từ
多选题duō xuǎn tí

多选题: câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
多学科duō xué kē

多学科: liên ngành

Cụm từ
多言duō yán

多言: dài dòng; nói nhiều

Cụm từ
多样duō yàng

多样: đa dạng; sự đa dạng; phong phú

Cụm từ
多样化duō yàng huà

多样化: đa dạng hóa

Cụm từ
多样性duō yàng xìng

多样性: sự đa dạng; tính đa dạng

Cụm từ
多叶duō yè

多叶: rậm rạp

Cụm từ
多疑duō yí

多疑: đa nghi; hay nghi ngờ; hoang tưởng

Cụm từ
多益Duō yì

多益: TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế) (Đài Loan)

Cụm từ