杜松子
quả bách xù
quả bách xù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Duma, hạ viện quốc hội Nga
›杜鹃dù juānchim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết…
›杜集区Dù jí QūDuji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy
›杜集Dù jíDuji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy
›杜鹃座Dù juān zuòchòm sao Đỗ Quyên (Tucana)
›杜门不出dù mén bù chūđóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc
›杜鹃科dù juān kēCuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟
›杜门dù ménđóng cửa (nghĩa đen và bóng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.