独生子女 là gì?
独生子女 [dú shēng zǐ nǚ] có nghĩa là con một.
Nghĩa của từ 独生子女 trong tiếng Việt
con một
Cách đọc và ghi nhớ 独生子女
独生子女 được đọc là dú shēng zǐ nǚ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con một”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .