独守空房
(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống một mình; sống cuộc sống cô đơn
›独夫dú fūkẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
›独吞dú tūnôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
›独孤求败Dú gū Qiú bàiĐộc Cô Cầu Bại, một nhân vật hư cấu xuất hiện trong tiểu thuyết của 金庸[Jin1 Yong1]
›独家dú jiāđộc quyền
›独子dú zǐcon trai duy nhất
›独尊dú zūntôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội…
›独奏dú zòuđộc tấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.