独生子女政策 là gì?
独生子女政策 [dú shēng zǐ nǚ zhèng cè] có nghĩa là chính sách một con.
Nghĩa của từ 独生子女政策 trong tiếng Việt
chính sách một con
Cách đọc và ghi nhớ 独生子女政策
独生子女政策 được đọc là dú shēng zǐ nǚ zhèng cè, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính sách một con”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .