杜琪峰
Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông
Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
›杜瓦利埃Dù wǎ lì āiDuvalier (tên)
›杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜甫Dù FǔĐỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
›杜尔伯特县Dù ěr bó tè xiànhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜甫草堂Dù Fǔ Cǎo tángThảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
›杜尔伯特Dù ěr bó tèhuyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›杜秋娘歌Dù Qiū niáng gēbài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.