Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
笃实篤實

dǔ shí

笃实 là gì?

笃实 [dǔ shí] có nghĩa là trung thành; chân thành; vững vàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笃实 trong tiếng Việt

  1. trung thành
  2. chân thành
  3. vững vàng

Cách đọc và ghi nhớ 笃实

笃实 được đọc là dǔ shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung thành; chân thành; vững vàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan