毒舌
毒舌 là gì?
毒舌 [dú shé] có nghĩa là lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 毒舌 trong tiếng Việt
- lưỡi độc
- khẩu xà
- khắc nghiệt
Cách đọc và ghi nhớ 毒舌
毒舌 được đọc là dú shé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .