Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
毒舌

dú shé

毒舌 là gì?

毒舌 [dú shé] có nghĩa là lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 毒舌 trong tiếng Việt

  1. lưỡi độc
  2. khẩu xà
  3. khắc nghiệt

Cách đọc và ghi nhớ 毒舌

毒舌 được đọc là dú shé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan