读书
đọc sách; học; học ở trường
đọc sách; học; học ở trường
读书 thường mang nghĩa “đọc sách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 读书 cùng cụm 读书人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
học giả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm học tập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách đọc; sách hướng dẫn
›读数dú shùđọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo
›读书人dú shū rénhọc giả; người tri thức
›读懂dú dǒngđọc và hiểu
›读书会dú shū huìnhóm học tập
›读心dú xīnđọc suy nghĩ của ai đó
›读书机dú shū jīmáy đọc có âm thanh
›读后感dú hòu gǎncảm nhận về một cuốn sách; ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.