Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 174/1676

痴迷chī mí

痴迷: si mê; ám ảnh

Cụm từ
驰名chí míng

驰名: nổi tiếng

Cụm từ
迟暮chí mù

迟暮: qua thời hoàng kim

Cụm từ
眵目糊chī mu hū

眵目糊: (phương ngữ) ghèn (trong mắt)

Cụm từ
吃奶chī nǎi

吃奶: bú sữa

Cụm từ
吃奶的力气chī nǎi de lì qi

吃奶的力气: dốc hết sức lực

Cụm từ
吃奶的气力chī nǎi de qì lì

吃奶的气力: nỗ lực tối đa

Cụm từ
吃奶之力chī nǎi zhī lì

吃奶之力: dốc hết sức lực

Cụm từ
吃拿卡要chī ná qiǎ yào

吃拿卡要: mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực

Cụm từ
吃腻chī nì

吃腻: chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)

Cụm từ
赤贫chì pín

赤贫: nghèo xơ xác

Cụm từ
持平chí píng

持平: giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị

Cụm từ
茌平Chí píng

茌平: huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
茌平县Chí píng xiàn

茌平县: huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
持平之论chí píng zhī lùn

持平之论: lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị

Cụm từ
持枪chí qiāng

持枪: mang theo súng

Cụm từ
持枪抢劫chí qiāng qiǎng jié

持枪抢劫: cướp có vũ trang

Cụm từ
吃枪药chī qiāng yào

吃枪药: (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn

Cụm từ
吃请chī qǐng

吃请: là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Cụm từ
痴情chī qíng

痴情: sự si tình

Cụm từ
吃青春饭chī qīng chūn fàn

吃青春饭: tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cụm từ
齿龋chǐ qǔ

齿龋: sâu răng; chứng sâu răng

Cụm từ
炽热chì rè

炽热: nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết

Cụm từ
炽热火山云chì rè huǒ shān yún

炽热火山云: mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ
吃人chī rén

吃人: bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóu

吃人不吐骨头: tàn nhẫn; tham lam và độc ác

Cụm từ
痴人说梦chī rén shuō mèng

痴人说梦: lời mê sảng; vô lý

Cụm từ
耻辱chǐ rǔ

耻辱: sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
笞辱chī rǔ

笞辱: đánh roi và sỉ nhục

Cụm từ
吃软饭chī ruǎn fàn

吃软饭: sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
痴傻chī shǎ

痴傻: ngu ngốc; dại khờ

Cụm từ
池上Chí shàng

池上: Thị trấn Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
池上乡Chí shàng xiāng

池上乡: thị trấn Chishang hoặc Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
赤身chì shēn

赤身: khỏa thân

Cụm từ
炽盛chì shèng

炽盛: bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
赤身露体chì shēn lù tǐ

赤身露体: hoàn toàn khỏa thân

Cụm từ
吃食chī shi

吃食: thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
持守chí shǒu

持守: duy trì; tuân thủ; tuân theo (một điều răn, v.v.)

Cụm từ
螭首chī shǒu

螭首: đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cụm từ
赤手chì shǒu

赤手: tay không

Cụm từ
吃水chī shuǐ

吃水: nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)

Cụm từ
赤水Chì shuǐ

赤水: Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

吃水不忘挖井人: xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]

Cụm từ
赤水河Chì shuǐ Hé

赤水河: sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây

Cụm từ
赤水市Chì shuǐ shì

赤水市: Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃素chī sù

吃素: ăn chay

Cụm từ
笞挞chī tà

笞挞: đánh đòn; quất

Cụm từ
侈谈chǐ tán

侈谈: nói ba hoa

Cụm từ
池塘chí táng

池塘: ao; đầm

Cụm từ
池汤chí tāng

池汤: bể lớn trong nhà tắm công cộng

Cụm từ
翅汤chì tāng

翅汤: súp vi cá mập

Cụm từ
赤陶chì táo

赤陶: gốm terra cotta; đất nung

Cụm từ
池田Chí tián

池田: Ikeda (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
齿条chǐ tiáo

齿条: thanh răng (và bánh răng)

Cụm từ
齿条齿轮chǐ tiáo chǐ lún

齿条齿轮: bộ bánh răng và thanh răng

Cụm từ
齿条千斤顶chǐ tiáo qiān jīn dǐng

齿条千斤顶: kích thanh răng và bánh răng

Cụm từ
赤条条chì tiáo tiáo

赤条条: trần truồng

Cụm từ
赤铁矿chì tiě kuàng

赤铁矿: quặng sắt đỏ (hematit); oxit sắt Fe2O3

Cụm từ
赤兔Chì tù

赤兔: Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc

Cụm từ
斥退chì tuì

斥退: cách chức; đuổi học; đuổi đi (người hầu, v.v.)

Cụm từ