Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 173/1676
齿鲸: cá voi có răng; Odontoceti
赤颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ (Turdus ruficollis)
赤颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu sarus (Grus antigone)
赤颈䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)
赤颈鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas penelope)
赤睛鱼: cá rói đỏ
持久: kéo dài; bền bỉ; kiên trì; lâu dài; bền vững; sức bền; sự kiên trì; kéo dài lâu
持久性毒剂: chất độc tồn lưu
持久战: chiến tranh kéo dài; chiến tranh tiêu hao
赤坎: khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
赤崁楼: Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2])
赤嵌楼: Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2])
赤坎区: khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
持卡人: chủ thẻ
齿孔: hàng răng cưa (trên tem thư)
吃空额: tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
吃空饷: tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
赤口日: ngày mồng ba Tết âm lịch (không tốt cho việc thăm viếng vì dễ cãi nhau)
吃苦: chịu khổ
吃亏: bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
吃亏上当: bị lợi dụng
吃苦头: chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây
赤佬: (phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh
赤老: biến thể của 赤佬[chi4 lao3]
吃牢饭: ngồi tù (Đài Loan)
迟了: muộn
吃了定心丸: cảm thấy yên tâm
齿冷: chế nhạo
吃力: đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng
斥力: lực đẩy (trong tĩnh điện); lực đẩy
炽烈: cháy dữ dội; rực lửa; bùng cháy
齿列矫正: điều trị chỉnh nha; chỉnh nha
齿列矫正器: xem 牙齒矯正器|牙齿矫正器[ya2 chi3 jiao3 zheng4 qi4]
敕令: chiếu chỉ hoặc sắc lệnh hoàng gia (cũ)
吃里爬外: làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
哧溜: (từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt
哧溜溜: xem 哧溜[chi1 liu1]
驰龙科: Dromaeosauridae (họ khủng long bao gồm velociraptor)
斥卤: đầm lầy mặn; muối
池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)
齿轮: (máy móc) bánh răng; bánh răng nhỏ
齿轮传动: truyền động bánh răng
齿轮箱: hộp số
赤裸: trần truồng; trần trụi
赤裸裸: trần trụi; trần trồng; (bóng) rõ ràng; không che đậy; không tô điểm
吃螺丝: (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)
笞掠: đánh đòn
叱骂: chửi rủa; mắng nhiếc giận dữ
尺码: kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
耻骂: lăng mạ; chế nhạo
斥骂: mắng chửi
笞骂: quất và chửi rủa
迟慢: chậm; muộn
耻毛: lông mu
赤麻鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt trời đỏ (Tadorna ferruginea)
赤眉: Xích Mi, nhóm nổi dậy tham gia lật đổ triều Tân 新朝[Xin1 chao2]
魑魅: tà ma và quỷ quái (thường gây hại); yêu ma
鸱甍: một loại trang trí trên đỉnh mái nhà
侈糜: biến thể của 侈靡[chi3 mi2]
侈靡: lãng phí; xa hoa