Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 175/1676

笞臀chī tún

笞臀: đánh roi vào mông

Cụm từ
吃完chī wán

吃完: ăn xong

Cụm từ
吃味chī wèi

吃味: ghen tị

Cụm từ
赤卫队Chì wèi duì

赤卫队: Hồng vệ binh

Cụm từ
赤卫军Chì wèi jūn

赤卫军: Hồng vệ binh

Cụm từ
赤尾噪鹛chì wěi zào méi

赤尾噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

Cụm từ
叱问chì wèn

叱问: chất vấn; hỏi một cách giận dữ

Cụm từ
迟误chí wù

迟误: trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
驰骛chí wù

驰骛: di chuyển nhanh; phóng nhanh; chạy theo (danh vọng hão, quyền lực, tiền bạc,...)

Cụm từ
驰鹜chí wù

驰鹜: biến thể của 馳騖|驰骛[chi2 wu4]

Cụm từ
黐线chī xiàn

黐线: điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
赤藓醇chì xiǎn chún

赤藓醇: erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
吃闲饭chī xián fàn

吃闲饭: sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Cụm từ
吃相chī xiàng

吃相: cách ăn uống

Cụm từ
吃香chī xiāng

吃香: được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao

Cụm từ
痴想chī xiǎng

痴想: mơ mộng tưởng tượng; suy nghĩ viển vông; giấc mơ viển vông

Cụm từ
赤藓糖醇chì xiǎn táng chún

赤藓糖醇: erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
嗤笑chī xiào

嗤笑: chế nhạo

Cụm từ
耻笑chǐ xiào

耻笑: chế nhạo ai; chế giễu

Cụm từ
痴笑chī xiào

痴笑: cười khúc khích ngu ngơ; cười rúc rích

Cụm từ
鸱枭chī xiāo

鸱枭: biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]

Cụm từ
鸱鸮chī xiāo

鸱鸮:

Cụm từ
赤小豆chì xiǎo dòu

赤小豆: xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
吃小灶chī xiǎo zào

吃小灶: được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái

Cụm từ
赤霞珠Chì xiá zhū

赤霞珠: Cabernet Sauvignon (loại nho)

Cụm từ
持械chí xiè

持械: có vũ trang (cướp, v.v.)

Cụm từ
痴心chī xīn

痴心: say mê

Cụm từ
笞刑chī xíng

笞刑: đánh bằng dải tre (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
赤胸鸫chì xiōng dōng

赤胸鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đầu nâu (Turdus chrysolaus)

Cụm từ
赤胸拟啄木鸟chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

赤胸拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu đỏ (Megalaima haemacephala)

Cụm từ
赤胸朱顶雀chì xiōng zhū dǐng què

赤胸朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim se chỉ thường (Linaria cannabina)

Cụm từ
赤胸啄木鸟chì xiōng zhuó mù niǎo

赤胸啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

Cụm từ
持续chí xù

持续: tiếp tục; kiên trì; kéo dài; bền vững; bảo tồn

Cụm từ
持续时间chí xù shí jiān

持续时间: thời gian kéo dài

Cụm từ
持续性植物人状态chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài

持续性植物人状态: trạng thái thực vật kéo dài

Cụm từ
持续性植物状态chí xù xìng zhí wù zhuàng tài

持续性植物状态: trạng thái thực vật kéo dài (y học)

Cụm từ
吃哑巴亏chī yǎ ba kuī

吃哑巴亏: bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ

Cụm từ
吃鸭蛋chī yā dàn

吃鸭蛋: (nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)

Cụm từ
池盐chí yán

池盐: muối từ hồ muối

Cụm từ
迟延chí yán

迟延: trì hoãn

Cụm từ
赤杨chì yáng

赤杨: cây tống quán sủ (chi Alnus)

Cụm từ
吃药chī yào

吃药: uống thuốc

Cụm từ
迟疑chí yí

迟疑: do dự

Cụm từ
齿音chǐ yīn

齿音: phụ âm răng

Cụm từ
齿龈chǐ yín

齿龈: nướu; lợi

Cụm từ
吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎn

吃硬不吃软: chịu cứng không chịu mềm

Cụm từ
齿龈炎chǐ yín yán

齿龈炎: viêm nướu

Cụm từ
齿龈音chǐ yín yīn

齿龈音: âm răng, âm mặt lưỡi, hoặc âm trên răng (ngôn ngữ học)

Cụm từ
持用chí yòng

持用: có trong tay và sử dụng khi cần thiết

Cụm từ
吃油chī yóu

吃油: (về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu

Cụm từ
持有chí yǒu

持有: nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)

Cụm từ
蚩尤Chī yóu

蚩尤: Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết

Cụm từ
豉油chǐ yóu

豉油: nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)

Cụm từ
持有人chí yǒu rén

持有人: người nắm giữ

Cụm từ
驰誉chí yù

驰誉: nổi tiếng; được khen ngợi

Cụm từ
驰援chí yuán

驰援: lao đến cứu viện

Cụm từ
迟早chí zǎo

迟早: sớm muộn gì

Cụm từ
叱责chì zé

叱责: khiển trách

Cụm từ
斥责chì zé

斥责: chỉ trích; nặng lời

Cụm từ
笞责chī zé

笞责: đánh bằng gậy tre

Cụm từ