Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
联氨
lián ān

hydrazin

Cụm từ
敛巴
liǎn ba

(tiếng địa phương) gom góp; thu dọn

Cụm từ
连败
lián bài

thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục

Cụm từ
联邦
lián bāng

liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung; liên minh liên bang; nhà nước liên bang; liên minh

Cụm từ
联邦德国
Lián bāng Dé guó

Liên bang Đức; Bundesrepublik Deutschland; Đức

Cụm từ
联邦调查局
Lián bāng Diào chá jú

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

Cụm từ
联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang; FEMA

Cụm từ
联邦快递
Lián bāng Kuài dì

FedEx

Cụm từ
联邦通信委员会
Lián bāng Tōng xìn Wěi yuán huì

Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)

Cụm từ
联邦政府
lián bāng zhèng fǔ

chính phủ liên bang

Cụm từ
联邦制
lián bāng zhì

liên bang; hệ thống liên bang

Cụm từ
联邦州
lián bāng zhōu

bang liên bang; Bundesland của Đức

Cụm từ
联保
lián bǎo

bảo đảm chung (tài chính, luật pháp)

Cụm từ
脸薄
liǎn báo

bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸巴子
liǎn bā zi

má

Cụm từ
连本带利
lián běn dài lì

cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận

Cụm từ
连奔带跑
lián bēn dài pǎo

chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay

Cụm từ
连比
lián bǐ

tỷ số hợp thành

Cụm từ
连笔
lián bǐ

viết không nhấc bút khỏi giấy

Cụm từ
链表
liàn biǎo

danh sách liên kết

Cụm từ
练兵
liàn bīng

huấn luyện binh sĩ; huấn luyện quân đội

Cụm từ
联播
lián bō

phát sóng trên mạng; phát thanh hoặc truyền hình kết nối; phát đồng thời

Cụm từ
敛步
liǎn bù

(văn học) đi chậm lại; dừng bước

Cụm từ
帘布
lián bù

vải sợi dùng trong lốp xe

Cụm từ
脸部
liǎn bù

khuôn mặt

Cụm từ
脸部表情
liǎn bù biǎo qíng

biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
敛财
liǎn cái

tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc

Cụm từ
镰仓
Lián cāng

thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
镰仓幕府
Lián cāng mù fǔ

mạc phủ Kamakura 1192-1333

Cụm từ
联产
lián chǎn

đồng sản xuất; sản xuất hợp tác

Cụm từ