Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1490/1676

乙酸基yǐ suān jī

乙酸基: gốc acetyl CH3COO

Cụm từ
乙酸盐yǐ suān yán

乙酸盐: acetat CH3COO

Cụm từ
易碎yì suì

易碎: dễ vỡ; mong manh

Cụm từ
易损性yì sǔn xìng

易损性: tính dễ tổn thương

Cụm từ
伊索Yī suǒ

伊索: Aesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop

Cụm từ
衣索比亚Yī suǒ bǐ yà

衣索比亚: Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
衣索比亚界Yī suǒ bǐ yà jiè

衣索比亚界: (Đài Loan) Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

Cụm từ
伊塔yī tǎ

伊塔: eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
乙太yǐ tài

乙太: biến thể của 以太[yi3 tai4]

Cụm từ
以太yǐ tài

以太: Ether

Cụm từ
仪态yí tài

仪态: dáng vẻ; tác phong

Cụm từ
意态yì tài

意态: dáng vẻ; thái độ

Cụm từ
以太坊Yǐ tài fáng

以太坊: Ethereum

Cụm từ
一胎化yī tāi huà

一胎化: việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con

Cụm từ
姨太太yí tài tai

姨太太: vợ lẽ

Cụm từ
以太网Yǐ tài wǎng

以太网: Ethernet

Cụm từ
以太网路Yǐ tài wǎng lù

以太网路: Ethernet

Cụm từ
以太网络Yǐ tài wǎng luò

以太网络: Ethernet

Cụm từ
以太网络端口yǐ tài wǎng luò duān kǒu

以太网络端口: Cổng Ethernet

Cụm từ
一胎制yī tāi zhì

一胎制: chính sách một con

Cụm từ
艺坛yì tán

艺坛: giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật

Cụm từ
饴糖yí táng

饴糖: đường mạch nha; maltose

Cụm từ
一探究竟yī tàn jiū jìng

一探究竟: đi xem xét; đi điều tra

Cụm từ
一潭死水yī tán sǐ shuǐ

一潭死水: vũng nước tù; tình trạng trì trệ hoặc không có sức sống

Cụm từ
一弹指顷yī tán zhǐ qǐng

一弹指顷: trong nháy mắt; trong chớp mắt

Cụm từ
一套yī tào

一套: bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi

Cụm từ
异特龙yì tè lóng

异特龙: khủng long allosaurus

Cụm từ
伊藤博文Yī téng Bó wén

伊藤博文: ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều…

Cụm từ
一体yī tǐ

一体: một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

Cụm từ
异体yì tǐ

异体: dị thể (của một chữ Hán)

Cụm từ
议题yì tí

议题: chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài; vấn đề (đang thảo luận); LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
遗体yí tǐ

遗体: thi hài (của một người chết)

Cụm từ
一天到晚yī tiān dào wǎn

一天到晚: cả ngày; suốt cả ngày

Cụm từ
倚天屠龙记Yǐ tiān Tú lóng Jì

倚天屠龙记: Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim

Cụm từ
一天一个样yī tiān yī ge yàng

一天一个样: thay đổi từng ngày

Cụm từ
一条道走到黑yī tiáo dào zǒu dào hēi

一条道走到黑: cố chấp theo cách của mình; kiên trì theo con đường đã chọn

Cụm từ
一条龙yī tiáo lóng

一条龙: nghĩa đen: một con rồng; chuỗi tích hợp; quy trình phối hợp

Cụm từ
一条龙服务yī tiáo lóng fú wù

一条龙服务: dịch vụ một cửa

Cụm từ
一条心yī tiáo xīn

一条心: đồng lòng; nghĩ hoặc hành động giống nhau

Cụm từ
遗体告别式yí tǐ gào bié shì

遗体告别式: lễ tang

Cụm từ
一体化yī tǐ huà

一体化: tích hợp; thống nhất

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
异体字yì tǐ zì

异体字: chữ Hán dị thể

Cụm từ
一同yī tóng

一同: cùng nhau

Cụm từ
一统yī tǒng

一统: thống nhất; đã thống nhất

Cụm từ
伊通Yī tōng

伊通: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
异同yì tóng

异同: so sánh; điểm khác biệt và tương đồng

Cụm từ
伊通河Yī tōng Hé

伊通河: Sông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm

Cụm từ
伊通火山群Yī tōng huǒ shān qún

伊通火山群: khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiàn

伊通满族自治县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通县Yī tōng xiàn

伊通县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通镇Yī tōng zhèn

伊通镇: Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū

伊通自然保护区: khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
一头yī tóu

一头: một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời

Cụm từ
一头雾水yī tóu wù shuǐ

一头雾水: bối rối; bị làm cho khó hiểu

Cụm từ
一头栽进yī tóu zāi jìn

一头栽进: lao vào; ngã nhào vào

Cụm từ
意图yì tú

意图: ý định; dự định; dự tính

Cụm từ
疑团yí tuán

疑团: nghi ngờ và hoài nghi; một mớ nghi ngờ; câu đố; bí ẩn

Cụm từ
一团火yī tuán huǒ

一团火: quả cầu lửa; khối lửa

Cụm từ
一团乱糟yī tuán luàn zāo

一团乱糟: một mớ hỗn độn

Cụm từ