乙太 là gì?
乙太 [yǐ tài] có nghĩa là biến thể của 以太[yi3 tai4].
Nghĩa của từ 乙太 trong tiếng Việt
biến thể của 以太[yi3 tai4]
Cách đọc và ghi nhớ 乙太
乙太 được đọc là yǐ tài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 以太[yi3 tai4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .