以太网路 là gì?
以太网路 [Yǐ tài wǎng lù] có nghĩa là Ethernet.
Nghĩa của từ 以太网路 trong tiếng Việt
Ethernet
Cách đọc và ghi nhớ 以太网路
以太网路 được đọc là Yǐ tài wǎng lù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Ethernet”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .