伊通满族自治县
huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
›伊通Yī tōnghuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊通县Yī tōng xiànhuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qūkhu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
›伊通河Yī tōng HéSông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm
›伊通镇Yī tōng zhènTrấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin
›伊藤博文Yī téng Bó wénITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa…
›伊蚊yī wénAedes, một chi muỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.