Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1489/1676

翼手龙yì shǒu lóng

翼手龙: thằn lằn bay

Cụm từ
易守难攻yì shǒu nán gōng

易守难攻: dễ phòng thủ, khó tấn công

Cụm từ
一手遮天yī shǒu zhē tiān

一手遮天: nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông

Cụm từ
依属yī shǔ

依属: sự phụ thuộc

Cụm từ
忆述yì shù

忆述: nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ

Cụm từ
艺术yì shù

艺术: nghệ thuật

Cụm từ
遗属yí shǔ

遗属: gia đình còn sống của người đã khuất

Cụm từ
遗书yí shū

遗书: bản viết sau khi qua đời; chúc thư; thư tuyệt mệnh; văn học cổ

Cụm từ
医书yī shū

医书: sách y khoa

Cụm từ
医术yī shù

医术: kỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh

Cụm từ
遗孀yí shuāng

遗孀: góa phụ

Cụm từ
艺术馆yì shù guǎn

艺术馆: phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật

Cụm từ
伊水Yī shuǐ

伊水: Sông Yi ở phía tây Hà Nam, phụ lưu của sông Luo Bắc 洛河|洛河[Luo4 he2]

Cụm từ
沂水Yí shuǐ

沂水: huyện Yishui ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong

Cụm từ
一水儿yī shuǐ r

一水儿: (thông tục) cùng một loại; giống hệt

Cụm từ
沂水县Yí shuǐ xiàn

沂水县: huyện Nghi Thủy ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
艺术家yì shù jiā

艺术家: nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
艺术节yì shù jié

艺术节: liên hoan nghệ thuật

Cụm từ
一瞬yī shùn

一瞬: một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt

Cụm từ
依顺yī shùn

依顺: tuân theo

Cụm từ
一瞬间yī shùn jiān

一瞬间: phút chốc

Cụm từ
一说yī shuō

一说: một biểu đạt ý kiến; theo một số người

Cụm từ
熠烁yì shuò

熠烁: lung linh; le lói; lấp lánh

Cụm từ
异说yì shuō

异说: ý kiến khác; quan điểm bất đồng; nhận xét vô lý

Cụm từ
艺术片yì shù piàn

艺术片: phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]

Cụm từ
艺术品yì shù pǐn

艺术品: tác phẩm nghệ thuật; LT:件[jian4]

Cụm từ
艺术史yì shù shǐ

艺术史: lịch sử nghệ thuật

Cụm từ
艺术体操yì shù tǐ cāo

艺术体操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
艺术学院yì shù xué yuàn

艺术学院: học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch

Cụm từ
艺术造街yì shù zào jiē

艺术造街: khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan

Cụm từ
乙巳yǐ sì

乙巳: năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025

Cụm từ
意思yì si

意思: ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]; tặng như một biểu thị nhỏ; làm gì đó…

Cụm từ
疑似yí sì

疑似: bị nghi ngờ là

Cụm từ
缢死yì sǐ

缢死: hành hình bằng cách treo cổ; tự treo cổ

Cụm từ
伊斯法罕Yī sī fǎ hǎn

伊斯法罕: tỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran

Cụm từ
以斯拉记Yǐ sī lā Jì

以斯拉记: Book of Ezra

Cụm từ
伊斯兰Yī sī lán

伊斯兰: Hồi giáo

Cụm từ
伊斯兰堡Yī sī lán bǎo

伊斯兰堡: Islamabad, thủ đô của Pakistan

Cụm từ
伊斯兰国Yī sī lán guó

伊斯兰国: Các quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)

Cụm từ
伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhī

伊斯兰会议组织: Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

Cụm từ
伊斯兰教Yī sī lán jiào

伊斯兰教: Đạo Hồi

Cụm từ
伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā dé

伊斯兰马巴德: Islamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)

Cụm từ
伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhī

伊斯兰圣战组织: Thánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)

Cụm từ
伊思迈尔Yī sī mài ěr

伊思迈尔: Ismail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524

Cụm từ
伊斯曼Yī sī màn

伊斯曼: Eastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max F. Eastman (1883-1969), nhà văn xã…

Cụm từ
易司马仪Yì sī mǎ yí

易司马仪: Ismail (tên); Shāh Ismāil I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid của Ba Tư, trị vì 1501-1524

Cụm từ
以死明志yǐ sǐ míng zhì

以死明志: thể hiện sự chân thành bằng cách chết

Cụm từ
伊斯帕尼奥拉Yī sī pà ní ào lā

伊斯帕尼奥拉: Hispaniola (đảo Caribe bao gồm Haiti và Cộng hòa Dominica)

Cụm từ
伊斯坦堡Yī sī tǎn bǎo

伊斯坦堡: (Đài Loan) Istanbul

Cụm từ
伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěr

伊斯坦布尔: Istanbul, Turkey

Cụm từ
伊斯特Yī sī tè

伊斯特: Istres (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
以斯帖Yǐ sī tiě

以斯帖: Esther (tên)

Cụm từ
以斯帖记Yǐ sī tiě jì

以斯帖记: Book of Esther

Cụm từ
意思意思yì sī yì sī

意思意思: làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà

Cụm từ
移送yí sòng

移送: chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)

Cụm từ
移送法办yí sòng fǎ bàn

移送法办: đưa ra công lý; giao cho pháp luật

Cụm từ
抑素yì sù

抑素: chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)

Cụm từ
乙酸yǐ suān

乙酸: axit axetic (CH3COOH); axit etanoic

Cụm từ
蚁酸yǐ suān

蚁酸: axit formic

Cụm từ
乙酸根yǐ suān gēn

乙酸根: gốc acetyl CH3COO

Cụm từ