伊藤博文
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều Tiên, bị ám sát ở Cáp Nhĩ Tân
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều Tiên, bị ám sát ở Cáp Nhĩ Tân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin
›伊通Yī tōnghuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊莱克斯Yī lái kè sīElectrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)
›伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊通火山群Yī tōng huǒ shān qúnkhu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
›伊通县Yī tōng xiànhuyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qūkhu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
›伊蚊yī wénAedes, một chi muỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.