Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1351/1676

小树xiǎo shù

小树: cây bụi; cây nhỏ; cây non; LT:棵[ke1]

Cụm từ
小鼠xiǎo shǔ

小鼠: chuột nhắt

Cụm từ
消暑xiāo shǔ

消暑: nghỉ mát mùa hè; (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè

Cụm từ
小数点xiǎo shù diǎn

小数点: dấu thập phân

Cụm từ
小睡xiǎo shuì

小睡: chợp mắt; ngủ gật

Cụm từ
小树林xiǎo shù lín

小树林: lùm cây

Cụm từ
孝顺xiào shùn

孝顺: hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo

Cụm từ
小说xiǎo shuō

小说: tiểu thuyết; hư cấu; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
销铄xiāo shuò

销铄: làm tan chảy; loại bỏ

Cụm từ
小说家xiǎo shuō jiā

小说家: nhà văn viết tiểu thuyết

Cụm từ
小书签xiǎo shū qiān

小书签: bookmarklet (tin học)

Cụm từ
小厮xiǎo sī

小厮: (văn học) người hầu nam chưa thành niên

Cụm từ
肖似xiào sì

肖似: giống; giống như

Cụm từ
小松糕xiǎo sōng gāo

小松糕: bánh muffin

Cụm từ
孝肃Xiào sù

孝肃: Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
硝酸xiāo suān

硝酸: axit nitric

Cụm từ
硝酸铵xiāo suān ǎn

硝酸铵: amoni nitrat

Cụm từ
硝酸钙xiāo suān gài

硝酸钙: canxi nitrat

Cụm từ
硝酸甘油xiāo suān gān yóu

硝酸甘油: nitroglycerin

Cụm từ
硝酸钾xiāo suān jiǎ

硝酸钾: kali nitrat

Cụm từ
硝酸钠xiāo suān nà

硝酸钠: natri nitrat

Cụm từ
小算盘xiǎo suàn pán

小算盘: nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một

Cụm từ
硝酸盐xiāo suān yán

硝酸盐: nitrat

Cụm từ
硝酸银xiāo suān yín

硝酸银: bạc nitrat

Cụm từ
小苏打xiǎo sū dá

小苏打: baking soda; sodium bicarbonate

Cụm từ
消损xiāo sǔn

消损: hao mòn; sự mòn đi theo thời gian

Cụm từ
萧索xiāo suǒ

萧索: ảm đạm; hoang vắng; u sầu

Cụm từ
小太平鸟xiǎo tài píng niǎo

小太平鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cánh đỏ Nhật Bản (Bombycilla japonica)

Cụm từ
小太太xiǎo tài tai

小太太: vợ lẽ; tình nhân

Cụm từ
小摊xiǎo tān

小摊: quầy hàng của người bán

Cụm từ
笑谈xiào tán

笑谈: đối tượng bị chế giễu; trò cười; cười về điều gì đó; nói chuyện phiếm một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
小汤山Xiǎo tāng shān

小汤山: thị trấn Tiểu Thang Sơn trong khu tự quản Bắc Kinh

Cụm từ
小摊儿xiǎo tān r

小摊儿: biến thể er hoá của 小攤|小摊[xiao3 tan1]

Cụm từ
小淘气xiǎo táo qì

小淘气: kẻ tinh nghịch

Cụm từ
孝悌xiào tì

孝悌: hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cụm từ
小天鹅xiǎo tiān é

小天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga đồng hoang (Cygnus columbianus)

Cụm từ
小田鸡xiǎo tián jī

小田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước Baillon (Porzana pusilla)

Cụm từ
小畑健Xiǎo tián Jiàn

小畑健: OBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]

Cụm từ
萧条xiāo tiáo

萧条: ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

Cụm từ
小题大作xiǎo tí dà zuò

小题大作: biến thể của 小題大做|小题大做[xiao3 ti2 da4 zuo4]

Cụm từ
消停xiāo tíng

消停: bình tĩnh lại; dừng; tạm ngừng; một cách bình tĩnh; yên bình; nghỉ ngơi

Cụm từ
猇亭Xiāo tíng

猇亭: quận Xiaoting của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 Shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
猇亭区Xiāo tíng qū

猇亭区: quận Xiaoting của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 Shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
小提琴xiǎo tí qín

小提琴: đàn violin

Cụm từ
小提琴手xiǎo tí qín shǒu

小提琴手: nghệ sĩ violin

Cụm từ
孝悌忠信xiào tì zhōng xìn

孝悌忠信: những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người

Cụm từ
小同乡xiǎo tóng xiāng

小同乡: người cùng huyện

Cụm từ
小偷xiǎo tōu

小偷: kẻ trộm

Cụm từ
小头xiǎo tóu

小头: phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó

Cụm từ
小偷儿xiǎo tōu r

小偷儿: biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]

Cụm từ
小团体主义xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

小团体主义: chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ

Cụm từ
小腿xiǎo tuǐ

小腿: cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân

Cụm từ
消退xiāo tuì

消退: suy tàn; mờ dần

Cụm từ
小腿肚xiǎo tuǐ dù

小腿肚: bắp chân (của chân)

Cụm từ
小吞噬细胞xiǎo tūn shì xì bāo

小吞噬细胞: vi thực bào (một loại bạch cầu)

Cụm từ
小娃xiǎo wá

小娃: trẻ con

Cụm từ
校外xiào wài

校外: ngoài khuôn viên trường

Cụm từ
萧万长Xiāo Wàn cháng

萧万长: Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

Cụm từ
消亡xiāo wáng

消亡: chết dần; chết mòn

Cụm từ
小玩意xiǎo wán yì

小玩意: tiện ích; phần mềm nhỏ (ứng dụng)

Cụm từ