Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1352/1676
小娃娃: em bé
校尉: sĩ quan quân đội
小苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
笑纹: nếp nhăn khi cười (trên mặt)
小我: bản thân; cá nhân
笑涡: xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]
笑窝: lúm đồng tiền
小屋: túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho
小鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)
小溪: con suối; nhánh suối
消息: tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
小虾: tôm
消夏: nghỉ hè; nghỉ mát mùa hè
小虾米: tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
消闲: dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh
萧县: huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
小巷: con hẻm
小项: mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)
潇湘: tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam
肖像: chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
肖想: (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
消闲儿: biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]
小仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)
宵小: kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân
小小: rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
小小说: truyện cực ngắn
消消停停: một cách ngắt quãng
消息队列: hàng đợi thông điệp (máy tính)
小写: chữ thường
小写字母: chữ cái viết thường
小媳妇: người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
消息来源: nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu
消息灵通: am hiểu thông tin
消息灵通人士: nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ
孝心: lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
小心: cẩn thận; chú ý
小心地滑: (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
小型: quy mô nhỏ; kích thước nhỏ
笑星: diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch
销行: bán; đang được bán; được bán
小型巴士: xe buýt nhỏ; xe buýt mini
小型车: xe hơi cỡ nhỏ
小型柜橱: tủ nhỏ
小型核武器: vũ khí hạt nhân mini
小型货车: xe tải nhẹ
小型汽车: xe hơi nhỏ gọn
小型企业: doanh nghiệp nhỏ
小星头啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)
小行星: tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ
小行星带: vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc
小心眼: hẹp hòi; nhỏ nhen
小心眼儿: tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
枭雄: nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; người đáng gờm
小熊猫: gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ
小熊维尼: Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)
小熊座: chòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)
笑嘻嘻: cười tủm tỉm; cười mỉm
小婿: con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
小学: trường tiểu học; trường cấp một
小雪: Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12