小睡
chợp mắt; ngủ gật
chợp mắt; ngủ gật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khóe ngoài của mắt
›小众xiǎo zhòngthiểu số của dân số; không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.); thị trường ngách, v.v
›小碟子xiǎo dié ziđĩa nhỏ
›小看xiǎo kànxem thường; đánh giá thấp
›小确幸xiǎo què xìngđiều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa…
›小盘尾xiǎo pán wěi(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ đuôi cờ nhỏ (Dicrurus remifer)
›小祖宗xiǎo zǔ zōngnhóc con; quỷ nhỏ
›小尽xiǎo jìntháng âm lịch có 29 ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.