孝顺孝順 xiào shùn 孝顺 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 孝顺 trong tiếng Việt hiếu thảotròn bổn phậnhết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.)thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi)lòng hiếu thảo 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan