Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孝顺孝順

xiào shùn

孝顺 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孝顺 trong tiếng Việt

  1. hiếu thảo
  2. tròn bổn phận
  3. hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.)
  4. thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi)
  5. lòng hiếu thảo
Tra từ liên quan