Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1353/1676

小学生xiǎo xué shēng

小学生: học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Cụm từ
小薰Xiǎo Xūn

小薰: Xiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
校训xiào xùn

校训: khẩu hiệu trường

Cụm từ
小雅xiǎo yǎ

小雅: một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
小鸦鹃xiǎo yā juān

小鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)

Cụm từ
效验xiào yàn

效验: hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm

Cụm từ
消炎xiāo yán

消炎: giảm sốt; hạ sốt; giảm viêm

Cụm từ
硝烟xiāo yān

硝烟: khói (từ súng)

Cụm từ
小岩洞xiǎo yán dòng

小岩洞: hang động nhỏ

Cụm từ
小样xiǎo yàng

小样: bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cụm từ
小羊xiǎo yáng

小羊: con cừu non

Cụm từ
肖扬Xiāo Yáng

肖扬: Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
小羊驼xiǎo yáng tuó

小羊驼: (động vật) loài vicuña

Cụm từ
小眼角xiǎo yǎn jiǎo

小眼角: khóe ngoài của mắt

Cụm từ
消炎片xiāo yán piàn

消炎片: viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid

Cụm từ
小雁塔Xiǎo yàn tǎ

小雁塔: Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小燕尾xiǎo yàn wěi

小燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)

Cụm từ
消炎药xiāo yán yào

消炎药: thuốc kháng viêm

Cụm từ
小妖xiǎo yāo

小妖: tiểu yêu

Cụm từ
逍遥xiāo yáo

逍遥: tự do và không bị ràng buộc

Cụm từ
小妖精xiǎo yāo jīng

小妖精: yêu tinh; lẳng lơ; điếm

Cụm từ
小亚细亚Xiǎo Yà xì yà

小亚细亚: Tiểu Á; Anatolia

Cụm từ
宵夜xiāo yè

宵夜: bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
消夜xiāo yè

消夜: bữa ăn khuya; bữa tối muộn

Cụm từ
笑靥xiào yè

笑靥: má lúm đồng tiền; khuôn mặt cười

Cụm từ
小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měi

小野不由美: Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản

Cụm từ
小夜曲xiǎo yè qǔ

小夜曲: bản serenade

Cụm từ
孝义Xiào yì

孝义: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝衣xiào yī

孝衣: trang phục tang lễ

Cụm từ
小姨xiǎo yí

小姨: dì gái của mẹ; em vợ; em dâu

Cụm từ
效益xiào yì

效益: lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất

Cụm từ
笑意xiào yì

笑意: vẻ mặt tươi cười

Cụm từ
晓以大义xiǎo yǐ dà yì

晓以大义: khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
消隐xiāo yǐn

消隐: ẩn đi; rút vào riêng tư

Cụm từ
消音xiāo yīn

消音: làm im tiếng

Cụm từ
效应xiào yìng

效应: hiệu ứng (hiện tượng khoa học)

Cụm từ
小鹰号Xiǎo yīng Hào

小鹰号: tàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)

Cụm từ
小营盘镇Xiǎo yíng pán zhèn

小营盘镇: trấn Xiaoyingpan ở Börtala Shehiri hoặc thành phố Bole 博樂市|博乐市, Tân Cương

Cụm từ
鸮鹦鹉xiāo yīng wǔ

鸮鹦鹉: kakapo (Strigops habroptila); vẹt cú

Cụm từ
笑盈盈xiào yíng yíng

笑盈盈: một cách tươi cười; cười tươi

Cụm từ
消音器xiāo yīn qì

消音器: ống giảm thanh

Cụm từ
笑吟吟xiào yín yín

笑吟吟: mỉm cười; với nụ cười

Cụm từ
萧一山Xiāo Yī shān

萧一山: Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ
孝义市Xiào yì shì

孝义市: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
小意思xiǎo yì si

小意思: món quà nhỏ; chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)

Cụm từ
效用xiào yòng

效用: tính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng

Cụm từ
小游xiǎo yóu

小游: đi chơi; ngắn ngày

Cụm từ
效尤xiào yóu

效尤: noi gương xấu

Cụm từ
校友xiào yǒu

校友: bạn học; cựu sinh viên; cựu sinh viên nữ

Cụm từ
小于xiǎo yú

小于: nhỏ hơn

Cụm từ
小雨xiǎo yǔ

小雨: mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
晓喻xiǎo yù

晓喻: thông báo; thuyết phục

Cụm từ
晓谕xiǎo yù

晓谕: biến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]

Cụm từ
笑语xiào yǔ

笑语: nói cười; nói chuyện vui vẻ

Cụm từ
小渊Xiǎo yuān

小渊: Obuchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
校园xiào yuán

校园: khuôn viên trường

Cụm từ
消元xiāo yuán

消元: phép khử (toán học); loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Cụm từ
小渊惠三Xiǎo yuān Huì sān

小渊惠三: Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ
小韵xiǎo yùn

小韵: nhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)

Cụm từ
校运会xiào yùn huì

校运会: ngày hội thể thao (trường); ngày hội thể thao

Cụm từ