乡绅
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
乡绅
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
Giản thể乡绅
Phồn thể鄉紳
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng