Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相随相隨

xiāng suí

相随 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相随 trong tiếng Việt

  1. đi theo (ai đó)
  2. (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó)
  3. (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)
Tra từ liên quan