相随相隨 xiāng suí 相随 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 相随 trong tiếng Việt đi theo (ai đó)(kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó)(nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác) 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan