相通 là gì?
相通 [xiāng tōng] có nghĩa là liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa.
Nghĩa của từ 相通 trong tiếng Việt
- liên thông
- kết nối
- giao tiếp
- đang giao tiếp
- dung hòa
Cách đọc và ghi nhớ 相通
相通 được đọc là xiāng tōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .