Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相通

xiāng tōng

相通 là gì?

相通 [xiāng tōng] có nghĩa là liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相通 trong tiếng Việt

  1. liên thông
  2. kết nối
  3. giao tiếp
  4. đang giao tiếp
  5. dung hòa

Cách đọc và ghi nhớ 相通

相通 được đọc là xiāng tōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan