Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
享受

xiǎng shòu

享受 là gì?

享受 [xiǎng shòu] có nghĩa là tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 享受 trong tiếng Việt

  1. tận hưởng
  2. sống xa hoa
  3. niềm vui
  4. LT:種|种[zhong3]

Cách đọc và ghi nhớ 享受

享受 được đọc là xiǎng shòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan