项上人头
đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
›响头xiǎng tóuđập đầu; dập đầu mạnh xuống đất
›项圈xiàng quānvòng cổ
›项城Xiàng chéngHạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
›项城市Xiàng chéng shìThành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam
›项目xiàng mùmục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]
›项目管理xiàng mù guǎn lǐquản lý dự án
›项英Xiàng YīngHạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.