Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
想通

xiǎng tōng

想通 là gì?

想通 [xiǎng tōng] có nghĩa là hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 想通 trong tiếng Việt

  1. hiểu ra
  2. nhận ra
  3. bị thuyết phục
  4. nghĩ thông (một ý tưởng)
  5. vượt qua được

Cách đọc và ghi nhớ 想通

想通 được đọc là xiǎng tōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan