Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
响头響頭

xiǎng tóu

响头 là gì?

响头 [xiǎng tóu] có nghĩa là đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 响头 trong tiếng Việt

  1. đập đầu
  2. dập đầu mạnh xuống đất

Cách đọc và ghi nhớ 响头

响头 được đọc là xiǎng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan