Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闭”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

闭: đóng; chặn; ngừng; cản trở

Từ vựng
闭馆bì guǎn

闭馆: (thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
闭音节bì yīn jié

闭音节: âm tiết đóng

Cụm từ
闭集bì jí

闭集: tập hợp đóng (toán học)

Cụm từ
闭关锁国bì guān suǒ guó

闭关锁国: đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài

Cụm từ
闭关自守bì guān zì shǒu

闭关自守: đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế

Cụm từ
闭关政策bì guān zhèng cè

闭关政策: chính sách cửa đóng kín

Cụm từ
闭关bì guān

闭关: đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)

Cụm từ
闭门造车bì mén zào chē

闭门造车: nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài

Thành ngữ
闭门觅句bì mén mì jù

闭门觅句: nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Thành ngữ
闭门羹bì mén gēng

闭门羹: xem 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]

Cụm từ
闭门会议bì mén huì yì

闭门会议: cuộc họp kín

Cụm từ
闭门思过bì mén sī guò

闭门思过: tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân

Cụm từ
闭门塞窦bì mén sè dòu

闭门塞窦: đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

Thành ngữ
闭门bì mén

闭门: đóng cửa

Cụm từ
闭锁期bì suǒ qī

闭锁期: thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu)

Cụm từ
闭锁bì suǒ

闭锁: khóa

Cụm từ
闭路电视bì lù diàn shì

闭路电视: truyền hình mạch kín

Cụm từ
闭起bì qǐ

闭起: đóng lại

Cụm từ
闭着bì zhe

闭着: đóng

Cụm từ
闭经bì jīng

闭经: bế kinh

Cụm từ
闭目养神bì mù yǎng shén

闭目养神: nhắm mắt thư giãn

Cụm từ
闭目塞听bì mù sè tīng

闭目塞听: nhắm mắt bịt tai; không tiếp xúc với thực tế; chôn đầu trong cát

Cụm từ
闭环bì huán

闭环: vòng kín

Cụm từ
闭源bì yuán

闭源: (tin học) mã nguồn đóng

Cụm từ
闭壳肌bì ké jī

闭壳肌: cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

Cụm từ
闭月羞花bì yuè xiū huā

闭月羞花: nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên

Thành ngữ
闭会祈祷bì huì qí dǎo

闭会祈祷: lời cầu nguyện kết thúc

Cụm từ
闭会bì huì

闭会: bế mạc cuộc họp

Cụm từ
闭幕式bì mù shì

闭幕式: lễ bế mạc

Cụm từ
闭幕bì mù

闭幕: hạ màn; hạ rèm; kết thúc (một cuộc họp)

Cụm từ
闭子集bì zǐ jí

闭子集: tập hợp con đóng (toán)

Cụm từ
闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má què

闭塞眼睛捉麻雀: nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng

Thành ngữ
闭塞bì sè

闭塞: làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận; hẻo lánh; không tiếp cận được; không thông suốt; tắc nghẽn

Cụm từ
闭域bì yù

闭域: miền đóng; trường đóng đại số (toán), ví dụ: trường số phức 複數域|复数域[fu4 shu4 yu4]

Cụm từ
闭图象定理bì tú xiàng dìng lǐ

闭图象定理: định lý đồ thị đóng (toán)

Cụm từ
闭嘴bì zuǐ

闭嘴: Im miệng!; giống 閉上嘴巴|闭上嘴巴

Cụm từ
闭合bì hé

闭合: đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh); đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện); vòng kín

Cụm từ
闭口不谈bì kǒu bù tán

闭口不谈: từ chối nói về (thành ngữ); giữ kín miệng; tránh đề cập

Thành ngữ
闭口不言bì kǒu bù yán

闭口不言: giữ im lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
闭卷考试bì juàn kǎo shì

闭卷考试: kỳ thi đóng sách

Cụm từ
闭区间bì qū jiān

闭区间: khoảng đóng (trong giải tích)

Cụm từ
闭包bì bāo

闭包: phép đóng (toán học)

Cụm từ
闭元音bì yuán yīn

闭元音: nguyên âm đóng

Cụm từ
闭上嘴巴bì shang zuǐ bā

闭上嘴巴: Câm miệng!

Cụm từ
闭上bì shang

闭上: nhắm; đóng lại

Cụm từ
飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēng

飨以闭门羹: đóng cửa không tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
关闭guān bì

关闭: đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关禁闭guān jìn bì

关禁闭: giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
开闭幕式kāi bì mù shì

开闭幕式: lễ khai mạc và bế mạc

Cụm từ
自闭症zì bì zhèng

自闭症: chứng tự kỷ

Cụm từ
紧闭jǐn bì

紧闭: đóng chặt; đóng kín; an toàn

Cụm từ
经闭jīng bì

经闭: bế kinh

Cụm từ
睁只眼闭只眼zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

睁只眼闭只眼: nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁一只眼闭一只眼zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

睁一只眼闭一只眼: nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁一眼闭一眼zhēng yī yǎn bì yī yǎn

睁一眼闭一眼: nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
癃闭lóng bì

癃闭: bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu; (y học cổ truyền Trung Quốc); bí tiểu

Cụm từ
牙关紧闭症yá guān jǐn bì zhèng

牙关紧闭症: chứng cứng hàm

Cụm từ
深闭固拒shēn bì gù jù

深闭固拒: đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh; ngang ngạnh và ngang bướng

Thành ngữ
撒手闭眼sā shǒu bì yǎn

撒手闭眼: không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)

Thành ngữ