闭关
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
闭关
đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
Giản thể闭关
Phồn thể閉關
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng