Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闭关閉關

bì guān

闭关 là gì?

闭关 [bì guān] có nghĩa là đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闭关 trong tiếng Việt

  1. đóng cửa ải
  2. khép kín đất nước
  3. bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)

Cách đọc và ghi nhớ 闭关

闭关 được đọc là bì guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan