关闭
đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
关闭 thường mang nghĩa “đóng; khép (cửa sổ, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 关闭, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)
›关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guògặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được
›关防guān fángbiện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh…
›关门弟子guān mén dì zǐđệ tử cuối cùng của một sư phụ
›关隘guān àiải núi
›关头guān tóuthời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
›关饷guān xiǎngnhận lương; trả lương cho ai đó
›关键词guān jiàn cítừ khóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.