闭区间 là gì?
闭区间 [bì qū jiān] có nghĩa là khoảng đóng (trong giải tích).
Nghĩa của từ 闭区间 trong tiếng Việt
khoảng đóng (trong giải tích)
Cách đọc và ghi nhớ 闭区间
闭区间 được đọc là bì qū jiān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoảng đóng (trong giải tích)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .