闭塞 là gì?
闭塞 [bì sè] có nghĩa là làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận; hẻo lánh; không tiếp cận được; không thông suốt; tắc nghẽn.
Nghĩa của từ 闭塞 trong tiếng Việt
- làm tắc
- ngăn chặn
- khó tiếp cận
- hẻo lánh
- không tiếp cận được
- không thông suốt
- tắc nghẽn
Cách đọc và ghi nhớ 闭塞
闭塞 được đọc là bì sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận; hẻo lánh; không tiếp cận được; không thông suốt; tắc nghẽn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .