Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “软”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ruǎn

软: biến thể của 軟|软[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

软: mềm; dẻo

Từ vựng
软腭音ruǎn è yīn

软腭音: (ngôn ngữ học) âm vòm mềm

Cụm từ
软腭ruǎn è

软腭: vòm miệng mềm

Cụm từ
软龈音ruǎn yín yīn

软龈音: âm vòm mềm (ngôn ngữ học)

Cụm từ
软体配送者ruǎn tǐ pèi sòng zhě

软体配送者: nhà phân phối phần mềm

Cụm từ
软体业ruǎn tǐ yè

软体业: ngành công nghiệp phần mềm

Cụm từ
软体动物ruǎn tǐ dòng wù

软体动物: động vật thân mềm

Cụm từ
软体ruǎn tǐ

软体: (của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm

Cụm từ
软骨鱼类ruǎn gǔ yú lèi

软骨鱼类: các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)

Cụm từ
软骨鱼ruǎn gǔ yú

软骨鱼: cá sụn (như cá mập)

Cụm từ
软骨头ruǎn gǔ tou

软骨头: người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống

Cụm từ
软骨病ruǎn gǔ bìng

软骨病: bệnh sụn (y học)

Cụm từ
软骨ruǎn gǔ

软骨: sụn

Cụm từ
软饮料ruǎn yǐn liào

软饮料: nước ngọt

Cụm từ
软饮ruǎn yǐn

软饮: nước ngọt

Cụm từ
软饭男ruǎn fàn nán

软饭男: người đàn ông được bao nuôi

Cụm từ
软钉子ruǎn dīng zi

软钉子: nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Cụm từ
软足类ruǎn zú lèi

软足类: (thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang

Cụm từ
软着陆ruǎn zhuó lù

软着陆: hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)

Cụm từ
软卧ruǎn wò

软卧: giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)

Cụm từ
软膏ruǎn gāo

软膏: thuốc mỡ; dạng kem

Cụm từ
软脚蟹ruǎn jiǎo xiè

软脚蟹: giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]

Cụm từ
软脚虾ruǎn jiǎo xiā

软脚虾: người yếu đuối; nhát gan

Cụm từ
软脂酸ruǎn zhī suān

软脂酸: axit palmitic (hoá học)

Cụm từ
软肋ruǎn lèi

软肋: sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương

Cụm từ
软耳朵ruǎn ěr duo

软耳朵: người cả tin; cả tin

Cụm từ
软绵绵ruǎn mián mián

软绵绵: mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị

Cụm từ
软组织ruǎn zǔ zhī

软组织: mô mềm

Cụm từ
软糯ruǎn nuò

软糯: mềm và dẻo (cảm giác miệng)

Cụm từ
软糖ruǎn táng

软糖: kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)

Cụm từ
软管ruǎn guǎn

软管: ống mềm; ống dẻo

Cụm từ
软禁ruǎn jìn

软禁: quản thúc tại gia

Cụm từ
软磨硬泡ruǎn mó yìng pào

软磨硬泡: dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục

Thành ngữ
软磁碟ruǎn cí dié

软磁碟: đĩa mềm

Cụm từ
软磁盘ruǎn cí pán

软磁盘: đĩa mềm

Cụm từ
软碟ruǎn dié

软碟: đĩa mềm

Cụm từ
软硬兼施ruǎn yìng jiān shī

软硬兼施: kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung

Cụm từ
软硬件ruǎn yìng jiàn

软硬件: phần mềm và phần cứng

Cụm từ
软硬不吃ruǎn yìng bù chī

软硬不吃: không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục

Cụm từ
软盘ruǎn pán

软盘: đĩa mềm

Cụm từ
软甲纲ruǎn jiǎ gāng

软甲纲: Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác

Cụm từ
软玉ruǎn yù

软玉: ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4

Cụm từ
软片ruǎn piàn

软片: phim (nhiếp ảnh)

Cụm từ
软烂ruǎn làn

软烂: (thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
软焊ruǎn hàn

软焊: hàn thiếc

Cụm từ
软流层ruǎn liú céng

软流层: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软流圈ruǎn liú quān

软流圈: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软泥儿ruǎn ní r

软泥儿: biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]

Cụm từ
软泥ruǎn ní

软泥: bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ
软毛ruǎn máo

软毛: lông

Cụm từ
软梯ruǎn tī

软梯: thang dây

Cụm từ
软柿子ruǎn shì zi

软柿子: (thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ
软木砖ruǎn mù zhuān

软木砖: gạch nút bần; sàn nút bần

Cụm từ
软木塞ruǎn mù sāi

软木塞: nút bần

Cụm từ
软木ruǎn mù

软木: nút bần

Cụm từ
软文ruǎn wén

软文: bài viết quảng cáo

Cụm từ
软弱ruǎn ruò

软弱: yếu; ốm yếu; mềm yếu

Cụm từ
软库Ruǎn kù

软库: tập đoàn Softbank, công ty thương mại điện tử Nhật Bản

Cụm từ
软座ruǎn zuò

软座: ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)

Cụm từ